EX6-8
Nidoking
| Bộ | FireRed & LeafGreen |
|---|---|
| Số thẻ | 8/112 |
| Độ hiếm | Rare Holo |
| Loại | Pokémon · Stage 2 |
| HP | 120 |
| Hệ | Giác đấu |
| Tiến hóa từ | Nidorino |
| Điểm yếu | Nước ×2 |
| Rút lui | 3 |
| Pokedex | #0034 Nidoking |
| Họa sĩ | Hisao Nakamura |
Đặc tính và chiêu thức
Poké-Body Power Gene
As long as Nidoking is in play, your attacks by Nidoran ♀, Nidorina, Nidoqueen, Nidoran ♂, and Nidorino do 10 more damage to the Defending Pokémon.
Earth Poison 40
If the Defending Pokémon already has any damage counters on it, the Defending Pokémon is now Poisoned.
Bound Crush
Choose 1 of your opponent's Pokémon. This attack does 60 damage to that Pokémon. (Don't apply Weakness and Resistance for Benched Pokémon.) Nidoking can't use Bound Crush during your next turn.
Giá thị trường
≈ 2.114.000đ*TCGplayer Holofoil: $81.32
Lịch sử giá
Otakuchar bắt đầu ghi nhận giá thẻ này từ 23/10/2026. Biểu đồ sẽ hiện khi giá thay đổi hoặc sau một tuần theo dõi.
| Nguồn | Phiên bản | Giá | ≈ VNĐ* |
|---|---|---|---|
| TCGplayer | Holofoil | $81.32 (thấp nhất $58.00) | 2.114.000đ |
| TCGplayer | Thường | $28.78 (thấp nhất $23.50) | 748.000đ |
| TCGplayer | Reverse Holo | $58.99 (thấp nhất $105.99) | 1.534.000đ |
| Cardmarket | Trend | €14,90 (thấp nhất €1,00) | – |
| Cardmarket | Reverse Holo | €15,77 (thấp nhất €2,00) | – |
*Giá quy đổi thị trường ước tính, 1 USD ≈ 26.000đ. Giá lấy từ thị trường Mỹ và châu Âu, chỉ để tham khảo; giá mua bán thực tế tại Việt Nam có thể khác. Cập nhật lúc 15:20 23/10/2026.
So sánh Nidoking
Đặt Nidoking cạnh tối đa 3 thẻ cùng loại (Thẻ Pokémon) để xem chỉ số chênh nhau ra sao.
Otakuchar là trang của người hâm mộ, không liên kết với Nintendo, Creatures, Game Freak hay The Pokémon Company. Hình ảnh và nội dung thẻ © Pokémon / Nintendo / Creatures / GAME FREAK. Dữ liệu thẻ tham khảo từ pokemon-tcg-data.