NEO2-71
Wooper
| Bộ | Neo Discovery |
|---|---|
| Số thẻ | 71/75 |
| Độ hiếm | Common |
| Loại | Pokémon · Basic |
| HP | 50 |
| Hệ | Nước |
| Điểm yếu | Cỏ ×2 |
| Kháng | Điện -30 |
| Rút lui | 1 |
| Pokedex | #0194 Wooper |
| Họa sĩ | Yukiko Baba |
Đặc tính và chiêu thức
Slime
If an attack would do damage to Wooper during your opponent's next turn, your opponent flips a coin. If tails, prevent all damage to Wooper from that attack. (Any other effects of that attack happen.)
Tail Slap 20
When it walks around on the ground, it coats its body with a slimy, poisonous film.
Giá thị trường
≈ 434.000đ*TCGplayer 1st Edition: $16.69
Lịch sử giá
Otakuchar bắt đầu ghi nhận giá thẻ này từ 23/10/2026. Biểu đồ sẽ hiện khi giá thay đổi hoặc sau một tuần theo dõi.
| Nguồn | Phiên bản | Giá | ≈ VNĐ* |
|---|---|---|---|
| TCGplayer | 1st Edition | $16.69 (thấp nhất $5.40) | 434.000đ |
| TCGplayer | Unlimited | $2.66 (thấp nhất $0.98) | 69.000đ |
| Cardmarket | Trend | €0,74 (thấp nhất €0,02) | – |
*Giá quy đổi thị trường ước tính, 1 USD ≈ 26.000đ. Giá lấy từ thị trường Mỹ và châu Âu, chỉ để tham khảo; giá mua bán thực tế tại Việt Nam có thể khác. Cập nhật lúc 15:24 23/10/2026.
So sánh Wooper
Đặt Wooper cạnh tối đa 3 thẻ cùng loại (Thẻ Pokémon) để xem chỉ số chênh nhau ra sao.
Otakuchar là trang của người hâm mộ, không liên kết với Nintendo, Creatures, Game Freak hay The Pokémon Company. Hình ảnh và nội dung thẻ © Pokémon / Nintendo / Creatures / GAME FREAK. Dữ liệu thẻ tham khảo từ pokemon-tcg-data.