POP4-16
Wobbuffet
| Bộ | POP Series 4 |
|---|---|
| Số thẻ | 16/17 |
| Độ hiếm | Common |
| Loại | Pokémon · Basic |
| HP | 80 |
| Hệ | Siêu linh |
| Điểm yếu | Siêu linh ×2 |
| Rút lui | 2 |
| Pokedex | #0202 Wobbuffet |
| Họa sĩ | Kagemaru Himeno |
Đặc tính và chiêu thức
Nap
Remove 2 damage counters from Wobbuffet.
Expand 20
During your opponent's next turn, any damage done to Wobbuffet is reduced by 20 (after applying Weakness and Resistance).
Giá thị trường
≈ 266.000đ*TCGplayer Holofoil: $10.23
Lịch sử giá
Otakuchar bắt đầu ghi nhận giá thẻ này từ 23/10/2026. Biểu đồ sẽ hiện khi giá thay đổi hoặc sau một tuần theo dõi.
| Nguồn | Phiên bản | Giá | ≈ VNĐ* |
|---|---|---|---|
| TCGplayer | Holofoil | $10.23 (thấp nhất $9.99) | 266.000đ |
| TCGplayer | Thường | $4.13 (thấp nhất $1.00) | 107.000đ |
| Cardmarket | Trend | €2,20 (thấp nhất €0,29) | – |
| Cardmarket | Reverse Holo | €1,15 (thấp nhất €0,00) | – |
*Giá quy đổi thị trường ước tính, 1 USD ≈ 26.000đ. Giá lấy từ thị trường Mỹ và châu Âu, chỉ để tham khảo; giá mua bán thực tế tại Việt Nam có thể khác. Cập nhật lúc 15:25 23/10/2026.
So sánh Wobbuffet
Đặt Wobbuffet cạnh tối đa 3 thẻ cùng loại (Thẻ Pokémon) để xem chỉ số chênh nhau ra sao.
Otakuchar là trang của người hâm mộ, không liên kết với Nintendo, Creatures, Game Freak hay The Pokémon Company. Hình ảnh và nội dung thẻ © Pokémon / Nintendo / Creatures / GAME FREAK. Dữ liệu thẻ tham khảo từ pokemon-tcg-data.