So sánh Pokémon

Combusken vs Monferno

Đang so sánh: Pokémon Làm lại từ đầu

Tốt hơn ở chỉ số này
×CombuskenCombusken#0256Hơn ở 4 chỉ số
×MonfernoMonferno#0391Hơn ở 2 chỉ số
+Thêm Pokémon
HệLửaGiác đấuLửaGiác đấu
NhómThườngThường
Thế hệThế hệ 3 (Hoenn)Thế hệ 4 (Sinnoh)
HP6064
Tấn công8578
Phòng thủ6052
Tấn công đặc biệt8578
Phòng thủ đặc biệt6052
Tốc độ5581
Tổng chỉ số405405
Yếu trước×2 NướcĐấtBaySiêu linh×2 NướcĐấtBaySiêu linh
Kháng×¼ Côn trùng×½ LửaCỏBăngBóng tốiThép×¼ Côn trùng×½ LửaCỏBăngBóng tốiThép
Miễn nhiễm——
Đặc tínhBlaze, Speed Boost (ẩn)Blaze, Iron Fist (ẩn)
Chiều cao0,9 m0,9 m
Cân nặng19,5 kg22,0 kg

Đối đầu: ai khắc ai?

Hệ số sát thương tốt nhất khi Pokémon ở hàng dùng chiêu cùng hệ của mình đánh Pokémon ở cột.

Tấn công ↓ / Phòng thủ →CombuskenMonferno
Combusken–×1
Monferno×1–

Lưu ý để so sánh công bằng

  • So sánh theo chỉ số cơ bản (base stats), chưa tính chiêu thức, đặc tính, tính cách, EV và IV.

Nguồn: https://otakuchar.com/so-sanh-pokemon/?the=256,391

Mang Otaku Char theo bên mình

Tải app Otaku Char miễn phí trên CH Play cho Android: tra Pokémon, thẻ bài và chơi Linh Thẻ, Survival, Circle Of Death chỉ với một chạm. Trên iPhone và máy tính, cài thẳng từ trình duyệt.

Tải trên Google Play Xem hướng dẫn

Thêm Otaku Char vào màn hình chính

  1. Bấm nút Chia sẻ ở thanh dưới (iPad: góc trên).
  2. Kéo xuống, chọn Thêm vào MH chính (Add to Home Screen)
  3. Bấm Thêm. Biểu tượng Otaku Char sẽ hiện trên màn hình chính.

Không thấy mục này? Hãy mở trang bằng Safari. Trong Facebook, Zalo hay Messenger, chọn "Mở bằng trình duyệt" trước. Xem hướng dẫn đầy đủ