So sánh Pokémon

Deino vs Sandile

Đang so sánh: Pokémon Làm lại từ đầu

Tốt hơn ở chỉ số này
×DeinoDeino#0633Hơn ở 5 chỉ số
×SandileSandile#0551Hơn ở 2 chỉ số
+Thêm Pokémon
HệBóng tốiRồngĐấtBóng tối
NhómThườngThường
Thế hệThế hệ 5 (Unova)Thế hệ 5 (Unova)
HP5250
Tấn công6572
Phòng thủ5035
Tấn công đặc biệt4535
Phòng thủ đặc biệt5035
Tốc độ3865
Tổng chỉ số300292
Yếu trước×4 Tiên×2 BăngGiác đấuCôn trùngRồng×2 NướcCỏBăngGiác đấuCôn trùngTiên
Kháng×½ LửaNướcĐiệnCỏMaBóng tối×½ ĐộcĐáMaBóng tối
Miễn nhiễm×0 Siêu linh×0 ĐiệnSiêu linh
Đặc tínhHustleIntimidate, Moxie, Anger Point (ẩn)
Chiều cao0,8 m0,7 m
Cân nặng17,3 kg15,2 kg

Đối đầu: ai khắc ai?

Hệ số sát thương tốt nhất khi Pokémon ở hàng dùng chiêu cùng hệ của mình đánh Pokémon ở cột.

Tấn công ↓ / Phòng thủ →DeinoSandile
Deino–×1
Sandile×1–

Lưu ý để so sánh công bằng

  • So sánh theo chỉ số cơ bản (base stats), chưa tính chiêu thức, đặc tính, tính cách, EV và IV.

Nguồn: https://otakuchar.com/so-sanh-pokemon/?the=633,551

Mang Otaku Char theo bên mình

Tải app Otaku Char miễn phí trên CH Play cho Android: tra Pokémon, thẻ bài và chơi Linh Thẻ, Survival, Circle Of Death chỉ với một chạm. Trên iPhone và máy tính, cài thẳng từ trình duyệt.

Tải trên Google Play Xem hướng dẫn

Thêm Otaku Char vào màn hình chính

  1. Bấm nút Chia sẻ ở thanh dưới (iPad: góc trên).
  2. Kéo xuống, chọn Thêm vào MH chính (Add to Home Screen)
  3. Bấm Thêm. Biểu tượng Otaku Char sẽ hiện trên màn hình chính.

Không thấy mục này? Hãy mở trang bằng Safari. Trong Facebook, Zalo hay Messenger, chọn "Mở bằng trình duyệt" trước. Xem hướng dẫn đầy đủ