So sánh Pokémon

Mr. Rime vs Aurorus

Đang so sánh: Pokémon Làm lại từ đầu

Tốt hơn ở chỉ số này
×Mr. RimeMr. Rime#0866Hơn ở 5 chỉ số
×AurorusAurorus#0699Hơn ở 2 chỉ số
+Thêm Pokémon
HệBăngSiêu linhĐáBăng
NhómThườngThường
Thế hệThế hệ 8 (Galar)Thế hệ 6 (Kalos)
HP80123
Tấn công8577
Phòng thủ7572
Tấn công đặc biệt11099
Phòng thủ đặc biệt10092
Tốc độ7058
Tổng chỉ số520521
Yếu trước×2 LửaCôn trùngĐáMaBóng tốiThép×4 Giác đấuThép×2 NướcCỏĐấtĐá
Kháng×½ BăngSiêu linh×½ ThườngBăngĐộcBay
Miễn nhiễm——
Đặc tínhTangled Feet, Screen Cleaner, Ice Body (ẩn)Refrigerate, Snow Warning (ẩn)
Chiều cao1,5 m2,7 m
Cân nặng58,2 kg225,0 kg

Đối đầu: ai khắc ai?

Hệ số sát thương tốt nhất khi Pokémon ở hàng dùng chiêu cùng hệ của mình đánh Pokémon ở cột.

Tấn công ↓ / Phòng thủ →Mr. RimeAurorus
Mr. Rime–×1
Aurorus×2–

Lưu ý để so sánh công bằng

  • So sánh theo chỉ số cơ bản (base stats), chưa tính chiêu thức, đặc tính, tính cách, EV và IV.

Nguồn: https://otakuchar.com/so-sanh-pokemon/?the=866,699

Mang Otaku Char theo bên mình

Tải app Otaku Char miễn phí trên CH Play cho Android: tra Pokémon, thẻ bài và chơi Linh Thẻ, Survival, Circle Of Death chỉ với một chạm. Trên iPhone và máy tính, cài thẳng từ trình duyệt.

Tải trên Google Play Xem hướng dẫn

Thêm Otaku Char vào màn hình chính

  1. Bấm nút Chia sẻ ở thanh dưới (iPad: góc trên).
  2. Kéo xuống, chọn Thêm vào MH chính (Add to Home Screen)
  3. Bấm Thêm. Biểu tượng Otaku Char sẽ hiện trên màn hình chính.

Không thấy mục này? Hãy mở trang bằng Safari. Trong Facebook, Zalo hay Messenger, chọn "Mở bằng trình duyệt" trước. Xem hướng dẫn đầy đủ