Flying Pikachu VMAX vs Zeraora VMAX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | × | +Thêm thẻ | |
|---|---|---|---|
| Loại thẻ | VMAX | VMAX | |
| Hệ | Điện | Điện | |
| HP | 310 | 320 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 3 thẻ | 3 thẻ | |
| Tiến hóa từ | Flying Pikachu V | Zeraora V | |
| Chiêu mạnh nhất | 160 Max Balloon · 3 năng lượng | 240 Max Fist · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 53,3 | 80,0 | |
| Chiêu thức | Max Balloon · 3 NL · 160 | Reactive Pulse · 2 NL · 60× Max Fist · 3 NL · 240 | |
| Điểm yếu | Điện ×2 | Giác đấu ×2 | |
| Kháng | Giác đấu -30 | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | – | 2 | |
| Regulation | E | F | |
| Hợp lệ | Expanded | Standard, Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Holo VMAX | Rare Holo VMAX | |
| Bộ thẻ | Celebrations | Crown Zenith Galarian Gallery |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Flying Pikachu VMAX | Zeraora VMAX |
|---|---|---|
| Flying Pikachu VMAX | – | Bình thường |
| Zeraora VMAX | Điểm yếu ×2 | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Các thẻ thuộc nhiều đời luật khác nhau (Regulation E, F): thẻ cũ thường không còn dùng được ở thể thức Standard.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.