Rocket's Raikou ex vs Yveltal
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | × | +Thêm thẻ | |
|---|---|---|---|
| Loại thẻ | Basic · ex | Basic | |
| Hệ | Bóng tối | Bóng tối | |
| HP | 100 | 130 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 1 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 40+ Thunderous Blow · 3 năng lượng | 120 Dark Edge · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 13,3 | 40,0 | |
| Chiêu thức | Poké-Power Lightning Burst Thunderous Blow · 3 NL · 40+ | Cross-Cut · 2 NL · 30+ Dark Edge · 3 NL · 120 | |
| Điểm yếu | Giác đấu ×2 | Điện ×2 | |
| Kháng | Không | Giác đấu -30 | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 2 | |
| Regulation | – | G | |
| Hợp lệ | Không | Standard, Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Secret | Illustration Rare | |
| Bộ thẻ | Deoxys | Paradox Rift |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Rocket's Raikou ex | Yveltal |
|---|---|---|
| Rocket's Raikou ex | – | Bình thường |
| Yveltal | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.