Ethan's Magcargo vs Arcanine
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Stage 1 | Stage 1 | |
| Hệ | Lửa | Lửa | |
| HP | 130 | 150 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 1 thẻ | 1 thẻ | |
| Tiến hóa từ | Ethan's Slugma | Growlithe | |
| Chiêu mạnh nhất | 70× Lava Burst · 3 năng lượng | 240 Dynamite Fang · 4 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 23,3 | 60,0 | |
| Chiêu thức | Ability Melt Away Lava Burst · 3 NL · 70× | Torrid Torrent · 1 NL · 30 Dynamite Fang · 4 NL · 240 | |
| Điểm yếu | Nước ×2 | Nước ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 3 | 4 | |
| Regulation | I | G | |
| Hợp lệ | Standard, Expanded | Standard, Expanded | |
| Độ hiếm | Rare | Uncommon | |
| Bộ thẻ | Ascended Heroes | 151 |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Ethan's Magcargo | Arcanine |
|---|---|---|
| Ethan's Magcargo | – | Bình thường |
| Arcanine | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Các thẻ thuộc nhiều đời luật khác nhau (Regulation I, G): thẻ cũ thường không còn dùng được ở thể thức Standard.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.