Mega Audino ex vs Moltres & Zapdos & Articuno-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic · MEGA · ex | Basic · TAG TEAM · GX | |
| Hệ | Không màu | Không màu | |
| HP | 270 | 300 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 3 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 20+ Ear Force · 3 năng lượng | 210 Trinity Burn · 4 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 6,7 | 52,5 | |
| Chiêu thức | Kaleidowaltz · 1 NL Ear Force · 3 NL · 20+ | Trinity Burn · 4 NL · 210 Sky Legends-GX · 1 NL | |
| Điểm yếu | Giác đấu ×2 | Điện ×2 | |
| Kháng | Không | Giác đấu -20 | |
| Rút lui (năng lượng) | 1 | 3 | |
| Regulation | J | – | |
| Hợp lệ | Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Ultra Rare | Rare Holo GX | |
| Bộ thẻ | Ascended Heroes | Hidden Fates |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Mega Audino ex | Moltres & Zapdos & Articuno-GX |
|---|---|---|
| Mega Audino ex | – | Bình thường |
| Moltres & Zapdos & Articuno-GX | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.