Diggersby vs Lickilicky
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | × | +Thêm thẻ | |
|---|---|---|---|
| Loại thẻ | Stage 1 | Stage 1 | |
| Hệ | Không màu | Không màu | |
| HP | 150 | 150 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 1 thẻ | 1 thẻ | |
| Tiến hóa từ | Bunnelby | Lickitung | |
| Chiêu mạnh nhất | 140 Earthquake · 1 năng lượng | 70× Tonguenado · 4 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 140,0 | 17,5 | |
| Chiêu thức | Earthquake · 1 NL · 140 Whap Down · 3 NL · 100 | Body Slam · 2 NL · 50 Tonguenado · 4 NL · 70× | |
| Điểm yếu | Giác đấu ×2 | Giác đấu ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 4 | 4 | |
| Regulation | J | H | |
| Hợp lệ | Expanded | Standard, Expanded | |
| Độ hiếm | Uncommon | Common | |
| Bộ thẻ | Perfect Order | Temporal Forces |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Diggersby | Lickilicky |
|---|---|---|
| Diggersby | – | Bình thường |
| Lickilicky | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Các thẻ thuộc nhiều đời luật khác nhau (Regulation J, H): thẻ cũ thường không còn dùng được ở thể thức Standard.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.