Mega Darkrai ex vs Mega Sableye & Tyranitar-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic · MEGA · ex | Basic · TAG TEAM · GX | |
| Hệ | Bóng tối | Bóng tối | |
| HP | 280 | 280 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 3 thẻ | 3 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 110+ Dusk Raid · 2 năng lượng | 250 Gigafall-GX · 5 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 55,0 | 50,0 | |
| Chiêu thức | Dusk Raid · 2 NL · 110+ Abyss Eye · 3 NL | Greedy Crush · 5 NL · 210 Gigafall-GX · 5 NL · 250 | |
| Điểm yếu | Cỏ ×2 | Giác đấu ×2 | |
| Kháng | Không | Siêu linh -20 | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 4 | |
| Regulation | J | – | |
| Hợp lệ | Standard, Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Mega Hyper Rare | Rare Holo GX | |
| Bộ thẻ | Pitch Black | Unified Minds |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Mega Darkrai ex | Mega Sableye & Tyranitar-GX |
|---|---|---|
| Mega Darkrai ex | – | Bình thường |
| Mega Sableye & Tyranitar-GX | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.