So sánh thẻ bài

Venusaur vs Chesnaught

Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu

Tốt hơn ở chỉ số này
×VenusaurVenusaurPokémon GO · #3
×ChesnaughtChesnaughtChaos Rising · #7Hơn ở 2 chỉ số
+Thêm thẻ
Loại thẻStage 2Stage 2
HệCỏCỏ
HP180180
Thẻ thưởng khi bị hạ1 thẻ1 thẻ
Tiến hóa từIvysaurQuilladin
Chiêu mạnh nhất130 Solar Beam · 4 năng lượng160 Impound · 3 năng lượng
Sát thương mỗi năng lượng32,553,3
Chiêu thức

Ability Loopy Lasso

Solar Beam · 4 NL · 130

Ability Needly Armor

Impound · 3 NL · 160

Điểm yếuLửa ×2Lửa ×2
KhángKhôngKhông
Rút lui (năng lượng)44
RegulationFJ
Hợp lệStandard, ExpandedStandard, Expanded
Độ hiếmRare HoloRare
Bộ thẻPokémon GOChaos Rising

Đối đầu: ai khắc ai?

Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.

Tấn công ↓ / Phòng thủ →VenusaurChesnaught
Venusaur–Bình thường
ChesnaughtBình thường–

Lưu ý để so sánh công bằng

  • Các thẻ thuộc nhiều đời luật khác nhau (Regulation F, J): thẻ cũ thường không còn dùng được ở thể thức Standard.

Nguồn: https://otakuchar.com/so-sanh-the-bai/?game=pokemon&the=pgo-3,me4-7

Mang Otaku Char theo bên mình

Tải app Otaku Char miễn phí trên CH Play cho Android: tra Pokémon, thẻ bài và chơi Linh Thẻ, Survival, Circle Of Death chỉ với một chạm. Trên iPhone và máy tính, cài thẳng từ trình duyệt.

Tải trên Google Play Xem hướng dẫn

Thêm Otaku Char vào màn hình chính

  1. Bấm nút Chia sẻ ở thanh dưới (iPad: góc trên).
  2. Kéo xuống, chọn Thêm vào MH chính (Add to Home Screen)
  3. Bấm Thêm. Biểu tượng Otaku Char sẽ hiện trên màn hình chính.

Không thấy mục này? Hãy mở trang bằng Safari. Trong Facebook, Zalo hay Messenger, chọn "Mở bằng trình duyệt" trước. Xem hướng dẫn đầy đủ