Radiant Venusaur vs Kricketune V
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic · Radiant | Basic · V | |
| Hệ | Cỏ | Cỏ | |
| HP | 150 | 180 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 1 thẻ | 2 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 90 Pollen Hazard · 3 năng lượng | 80+ X-Scissor · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 30,0 | 26,7 | |
| Chiêu thức | Ability Sunny Bloom Pollen Hazard · 3 NL · 90 | Ability Exciting Stage X-Scissor · 3 NL · 80+ | |
| Điểm yếu | Lửa ×2 | Lửa ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 3 | 1 | |
| Regulation | F | E | |
| Hợp lệ | Standard, Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Radiant Rare | Rare Ultra | |
| Bộ thẻ | Pokémon GO | Battle Styles |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Radiant Venusaur | Kricketune V |
|---|---|---|
| Radiant Venusaur | – | Bình thường |
| Kricketune V | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.
- Các thẻ thuộc nhiều đời luật khác nhau (Regulation F, E): thẻ cũ thường không còn dùng được ở thể thức Standard.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.