Pheromosa & Buzzwole-GX vs Mega Heracross ex
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic · TAG TEAM · GX · Ultra Beast | Basic · MEGA · ex | |
| Hệ | Cỏ | Cỏ | |
| HP | 260 | 280 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 3 thẻ | 3 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 190 Elegant Sole · 3 năng lượng | 170 Mountain Ramming · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 63,3 | 56,7 | |
| Chiêu thức | Jet Punch · 1 NL · 30 Elegant Sole · 3 NL · 190 Beast Game-GX · 1 NL · 50 | Juggernaut Horn · 2 NL · 100+ Mountain Ramming · 3 NL · 170 | |
| Điểm yếu | Lửa ×2 | Lửa ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 2 | |
| Regulation | – | I | |
| Hợp lệ | Expanded | Standard, Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Holo GX | Ultra Rare | |
| Bộ thẻ | Unbroken Bonds | Phantasmal Flames |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Pheromosa & Buzzwole-GX | Mega Heracross ex |
|---|---|---|
| Pheromosa & Buzzwole-GX | – | Bình thường |
| Mega Heracross ex | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.