Steelix vs Lycanroc-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Stage 1 | Stage 1 · GX | |
| Hệ | Giác đấu | Giác đấu | |
| HP | 170 | 200 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 1 thẻ | 2 thẻ | |
| Tiến hóa từ | Onix | Rockruff | |
| Chiêu mạnh nhất | 220 Gigaton Shake · 5 năng lượng | 120 Accelerock · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 44,0 | 40,0 | |
| Chiêu thức | Ground Stream · 1 NL · 20 Gigaton Shake · 5 NL · 220 | Ability Twilight Eyes Accelerock · 3 NL · 120 Splintered Shards-GX · 1 NL · 30× | |
| Điểm yếu | Cỏ ×2 | Cỏ ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 4 | 2 | |
| Hợp lệ | Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Rare | Rare Holo GX | |
| Bộ thẻ | Unified Minds | Team Up |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Steelix | Lycanroc-GX |
|---|---|---|
| Steelix | – | Bình thường |
| Lycanroc-GX | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.