Garchomp & Giratina-GX vs Mega Latias ex
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | × | +Thêm thẻ | |
|---|---|---|---|
| Loại thẻ | Basic · TAG TEAM · GX | Basic · MEGA · ex | |
| Hệ | Rồng | Rồng | |
| HP | 270 | 280 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 3 thẻ | 3 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 160+ Calamitous Slash · 3 năng lượng | 300 Illusory Impulse · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 53,3 | 100,0 | |
| Chiêu thức | Linear Attack · 1 NL Calamitous Slash · 3 NL · 160+ GG End-GX · 3 NL | Strafe · 1 NL · 40 Illusory Impulse · 3 NL · 300 | |
| Điểm yếu | Tiên ×2 | Không | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 3 | 1 | |
| Regulation | – | I | |
| Hợp lệ | Expanded | Standard, Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Holo GX | Double Rare | |
| Bộ thẻ | Unified Minds | Mega Evolution |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Garchomp & Giratina-GX | Mega Latias ex |
|---|---|---|
| Garchomp & Giratina-GX | – | Bình thường |
| Mega Latias ex | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.