Slowpoke & Psyduck-GX vs Wailord V
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic · TAG TEAM · GX | Basic · V | |
| Hệ | Nước | Nước | |
| HP | 250 | 280 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 3 thẻ | 2 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 40× Ditch and Splash · 2 năng lượng | 120× Ocean Waves · 4 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 20,0 | 30,0 | |
| Chiêu thức | Ditch and Splash · 2 NL · 40× Thrilling Times-GX · 2 NL · 10+ | Draw Up · 1 NL Ocean Waves · 4 NL · 120× | |
| Điểm yếu | Cỏ ×2 | Điện ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 4 | |
| Regulation | – | D | |
| Hợp lệ | Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Ultra | Rare Holo V | |
| Bộ thẻ | Unified Minds | Champion's Path |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Slowpoke & Psyduck-GX | Wailord V |
|---|---|---|
| Slowpoke & Psyduck-GX | – | Bình thường |
| Wailord V | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.