Mewtwo & Mew-GX vs Team Rocket's Mewtwo ex
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic · TAG TEAM · GX | Basic · ex | |
| Hệ | Siêu linh | Siêu linh | |
| HP | 270 | 280 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 3 thẻ | 2 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 200 Miraculous Duo-GX · 3 năng lượng | 160+ Erasure Ball · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 66,7 | 53,3 | |
| Chiêu thức | Ability Perfection Miraculous Duo-GX · 3 NL · 200 | Ability Power Saver Erasure Ball · 3 NL · 160+ | |
| Điểm yếu | Siêu linh ×2 | Bóng tối ×2 | |
| Kháng | Không | Giác đấu -30 | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 3 | |
| Regulation | – | I | |
| Hợp lệ | Expanded | Standard, Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Ultra | Double Rare | |
| Bộ thẻ | Unified Minds | Destined Rivals |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Mewtwo & Mew-GX | Team Rocket's Mewtwo ex |
|---|---|---|
| Mewtwo & Mew-GX | – | Bình thường |
| Team Rocket's Mewtwo ex | Điểm yếu ×2 | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.