Venusaur & Snivy-GX vs Mega Heracross ex
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | × | +Thêm thẻ | |
|---|---|---|---|
| Loại thẻ | Basic · TAG TEAM · GX | Basic · MEGA · ex | |
| Hệ | Cỏ | Cỏ | |
| HP | 270 | 280 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 3 thẻ | 3 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 160 Forest Dump · 4 năng lượng | 170 Mountain Ramming · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 40,0 | 56,7 | |
| Chiêu thức | Ability Shining Vine Forest Dump · 4 NL · 160 Solar Plant-GX · 3 NL | Juggernaut Horn · 2 NL · 100+ Mountain Ramming · 3 NL · 170 | |
| Điểm yếu | Lửa ×2 | Lửa ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 3 | 2 | |
| Regulation | – | I | |
| Hợp lệ | Expanded | Standard, Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Holo GX | Ultra Rare | |
| Bộ thẻ | Cosmic Eclipse | Phantasmal Flames |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Venusaur & Snivy-GX | Mega Heracross ex |
|---|---|---|
| Venusaur & Snivy-GX | – | Bình thường |
| Mega Heracross ex | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.