Buzzwole-GX vs Sandy Shocks ex
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | × | +Thêm thẻ | |
|---|---|---|---|
| Loại thẻ | Basic · GX · Ultra Beast | Basic · ex · Ancient | |
| Hệ | Giác đấu | Giác đấu | |
| HP | 190 | 220 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 2 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 160 Knuckle Impact · 3 năng lượng | 200 Earthen Spike · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 53,3 | 66,7 | |
| Chiêu thức | Jet Punch · 1 NL · 30 Knuckle Impact · 3 NL · 160 Absorption-GX · 3 NL · 40× | Ability Magnetic Absorption Earthen Spike · 3 NL · 200 | |
| Điểm yếu | Siêu linh ×2 | Cỏ ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 2 | |
| Regulation | – | G | |
| Hợp lệ | Expanded | Standard, Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Holo GX | Double Rare | |
| Bộ thẻ | Crimson Invasion | Paradox Rift |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Buzzwole-GX | Sandy Shocks ex |
|---|---|---|
| Buzzwole-GX | – | Bình thường |
| Sandy Shocks ex | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.