Darkrai ◇ vs Pecharunt ex
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic · Prism Star | Basic · ex | |
| Hệ | Bóng tối | Bóng tối | |
| HP | 160 | 190 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 1 thẻ | 2 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 120 Abyssal Sleep · 4 năng lượng | 60× Irritated Outburst · 2 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 30,0 | 30,0 | |
| Chiêu thức | Ability Nightmare Star Abyssal Sleep · 4 NL · 120 | Ability Subjugating Chains Irritated Outburst · 2 NL · 60× | |
| Điểm yếu | Giác đấu ×2 | Giác đấu ×2 | |
| Kháng | Siêu linh -20 | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 1 | |
| Regulation | – | H | |
| Hợp lệ | Expanded | Standard, Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Prism Star | Double Rare | |
| Bộ thẻ | Ultra Prism | Shrouded Fable |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Darkrai ◇ | Pecharunt ex |
|---|---|---|
| Darkrai ◇ | – | Bình thường |
| Pecharunt ex | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.