Naganadel-GX vs Espeon-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Stage 1 · GX · Ultra Beast | Stage 1 · GX | |
| Hệ | Siêu linh | Siêu linh | |
| HP | 210 | 200 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 2 thẻ | |
| Tiến hóa từ | Poipole | Eevee | |
| Chiêu mạnh nhất | 110 Jet Needle · 3 năng lượng | 60+ Psychic · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 36,7 | 20,0 | |
| Chiêu thức | Beast Raid · 1 NL · 20× Jet Needle · 3 NL · 110 Stinger-GX · 3 NL | Psybeam · 1 NL · 30 Psychic · 3 NL · 60+ Divide-GX · 3 NL | |
| Điểm yếu | Siêu linh ×2 | Siêu linh ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 1 | 1 | |
| Hợp lệ | Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Rainbow | Rare Shiny GX | |
| Bộ thẻ | Forbidden Light | Hidden Fates Shiny Vault |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Naganadel-GX | Espeon-GX |
|---|---|---|
| Naganadel-GX | – | Điểm yếu ×2 |
| Espeon-GX | Điểm yếu ×2 | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.