Electrode-GX vs Raichu-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | × | +Thêm thẻ | |
|---|---|---|---|
| Loại thẻ | Stage 1 · GX | Stage 1 · GX | |
| Hệ | Điện | Điện | |
| HP | 190 | 210 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 2 thẻ | |
| Tiến hóa từ | Voltorb | Pikachu | |
| Chiêu mạnh nhất | 50 Electro Ball · 2 năng lượng | 160 Thunder · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 25,0 | 53,3 | |
| Chiêu thức | Ability Extra Energy Bomb Electro Ball · 2 NL · 50 Crush and Burn-GX · 2 NL · 30+ | Powerful Spark · 2 NL · 20+ Thunder · 3 NL · 160 Voltail-GX · 3 NL · 120 | |
| Điểm yếu | Giác đấu ×2 | Giác đấu ×2 | |
| Kháng | Thép -20 | Thép -20 | |
| Rút lui (năng lượng) | 1 | 1 | |
| Hợp lệ | Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Ultra | Rare Holo GX | |
| Bộ thẻ | Celestial Storm | Shining Legends |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Electrode-GX | Raichu-GX |
|---|---|---|
| Electrode-GX | – | Bình thường |
| Raichu-GX | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.