Gengar & Mimikyu-GX vs Solgaleo & Lunala-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | × | +Thêm thẻ | |
|---|---|---|---|
| Loại thẻ | Basic · TAG TEAM · GX | Basic · TAG TEAM · GX | |
| Hệ | Siêu linh | Siêu linh | |
| HP | 240 | 270 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 3 thẻ | 3 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 50× Poltergeist · 2 năng lượng | 230 Cosmic Burn · 4 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 25,0 | 57,5 | |
| Chiêu thức | Poltergeist · 2 NL · 50× Horror House-GX · 1 NL | Cosmic Burn · 4 NL · 230 Light of the Protector-GX · 3 NL · 200 | |
| Điểm yếu | Bóng tối ×2 | Siêu linh ×2 | |
| Kháng | Giác đấu -20 | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 2 | |
| Hợp lệ | Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Rainbow | Rare Holo GX | |
| Bộ thẻ | Team Up | Cosmic Eclipse |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Gengar & Mimikyu-GX | Solgaleo & Lunala-GX |
|---|---|---|
| Gengar & Mimikyu-GX | – | Điểm yếu ×2 |
| Solgaleo & Lunala-GX | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.