Naganadel-GX vs Toxapex-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Stage 1 · GX · Ultra Beast | Stage 1 · GX | |
| Hệ | Siêu linh | Siêu linh | |
| HP | 210 | 210 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 2 thẻ | |
| Tiến hóa từ | Poipole | Mareanie | |
| Chiêu mạnh nhất | 110 Jet Needle · 3 năng lượng | 150 Total Shelter-GX · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 36,7 | 50,0 | |
| Chiêu thức | Beast Raid · 1 NL · 20× Jet Needle · 3 NL · 110 Stinger-GX · 3 NL | Spike Cannon · 1 NL · 30× Super Intense Poison · 3 NL Total Shelter-GX · 3 NL · 150 | |
| Điểm yếu | Siêu linh ×2 | Siêu linh ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 1 | 3 | |
| Hợp lệ | Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Shiny GX | Rare Ultra | |
| Bộ thẻ | Hidden Fates Shiny Vault | Guardians Rising |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Naganadel-GX | Toxapex-GX |
|---|---|---|
| Naganadel-GX | – | Điểm yếu ×2 |
| Toxapex-GX | Điểm yếu ×2 | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.