Dondozo ex vs Blastoise & Piplup-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic · ex | Basic · TAG TEAM · GX | |
| Hệ | Nước | Nước | |
| HP | 260 | 270 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 3 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 120+ Dynamic Dive · 4 năng lượng | 150 Splash Maker · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 30,0 | 50,0 | |
| Chiêu thức | Avenging Billow · 2 NL · 30+ Dynamic Dive · 4 NL · 120+ | Splash Maker · 3 NL · 150 Bubble Launcher-GX · 3 NL · 100+ | |
| Điểm yếu | Điện ×2 | Cỏ ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 4 | 3 | |
| Regulation | I | – | |
| Hợp lệ | Standard, Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Ultra Rare | Rare Ultra | |
| Bộ thẻ | Destined Rivals | Cosmic Eclipse |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Dondozo ex | Blastoise & Piplup-GX |
|---|---|---|
| Dondozo ex | – | Bình thường |
| Blastoise & Piplup-GX | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.