Wo-Chien ex vs Pheromosa & Buzzwole-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic · ex | Basic · TAG TEAM · GX · Ultra Beast | |
| Hệ | Cỏ | Cỏ | |
| HP | 230 | 260 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 3 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 220 Forest Blast · 4 năng lượng | 190 Elegant Sole · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 55,0 | 63,3 | |
| Chiêu thức | Covetous Ivy · 3 NL Forest Blast · 4 NL · 220 | Jet Punch · 1 NL · 30 Elegant Sole · 3 NL · 190 Beast Game-GX · 1 NL · 50 | |
| Điểm yếu | Lửa ×2 | Lửa ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 4 | 2 | |
| Regulation | G | – | |
| Hợp lệ | Standard, Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Ultra Rare | Rare Ultra | |
| Bộ thẻ | Paldea Evolved | Unbroken Bonds |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Wo-Chien ex | Pheromosa & Buzzwole-GX |
|---|---|---|
| Wo-Chien ex | – | Bình thường |
| Pheromosa & Buzzwole-GX | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.