Iron Boulder ex vs Marshadow & Machamp-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic · ex · Future | Basic · TAG TEAM · GX | |
| Hệ | Giác đấu | Giác đấu | |
| HP | 240 | 270 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 3 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 200 Power Stomp · 3 năng lượng | 200 Acme of Heroism-GX · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 66,7 | 66,7 | |
| Chiêu thức | Repulsor Axe · 2 NL · 60 Power Stomp · 3 NL · 200 | Revenge · 2 NL · 30+ Hundred-Blows Impact · 3 NL · 160 Acme of Heroism-GX · 3 NL · 200 | |
| Điểm yếu | Cỏ ×2 | Siêu linh ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 3 | 3 | |
| Regulation | H | – | |
| Hợp lệ | Standard, Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Hyper Rare | Rare Ultra | |
| Bộ thẻ | Temporal Forces | Unbroken Bonds |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Iron Boulder ex | Marshadow & Machamp-GX |
|---|---|---|
| Iron Boulder ex | – | Bình thường |
| Marshadow & Machamp-GX | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.