Decidueye vs Rillaboom
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Stage 2 | Stage 2 · Rapid Strike | |
| Hệ | Cỏ | Cỏ | |
| HP | 150 | 180 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 1 thẻ | 1 thẻ | |
| Tiến hóa từ | Dartrix | Thwackey | |
| Chiêu mạnh nhất | 170 Power Shot · 1 năng lượng | 120+ Raging Repeated Strike · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 170,0 | 40,0 | |
| Chiêu thức | Stock Up on Feathers · 1 NL Power Shot · 1 NL · 170 | Wood Drain · 2 NL · 60 Raging Repeated Strike · 3 NL · 120+ | |
| Điểm yếu | Lửa ×2 | Lửa ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 3 | |
| Regulation | H | E | |
| Hợp lệ | Standard, Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Uncommon | Rare Holo | |
| Bộ thẻ | Shrouded Fable | Chilling Reign |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Decidueye | Rillaboom |
|---|---|---|
| Decidueye | – | Bình thường |
| Rillaboom | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Các thẻ thuộc nhiều đời luật khác nhau (Regulation H, E): thẻ cũ thường không còn dùng được ở thể thức Standard.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.