Bloodmoon Ursaluna vs Zygarde-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic | Basic · GX | |
| Hệ | Giác đấu | Giác đấu | |
| HP | 150 | 180 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 1 thẻ | 2 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 100+ Mad Bite · 3 năng lượng | 120× Liberation-GX · 4 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 33,3 | 30,0 | |
| Chiêu thức | Ability Battle-Hardened Mad Bite · 3 NL · 100+ | Vibration · 1 NL · 20 Cell Storm · 3 NL · 80 Liberation-GX · 4 NL · 120× | |
| Điểm yếu | Cỏ ×2 | Cỏ ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 4 | 2 | |
| Regulation | H | – | |
| Hợp lệ | Standard, Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Rare | Promo | |
| Bộ thẻ | Prismatic Evolutions | SM Black Star Promos |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Bloodmoon Ursaluna | Zygarde-GX |
|---|---|---|
| Bloodmoon Ursaluna | – | Bình thường |
| Zygarde-GX | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.