Tyranitar ex vs Mega Gengar ex
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | × | +Thêm thẻ | |
|---|---|---|---|
| Loại thẻ | Stage 2 · ex | Stage 2 · MEGA · ex | |
| Hệ | Bóng tối | Bóng tối | |
| HP | 340 | 350 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 2 thẻ | |
| Tiến hóa từ | Pupitar | Haunter | |
| Chiêu mạnh nhất | 150 Tyrannical Crush · 3 năng lượng | 230 Void Gale · 2 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 50,0 | 115,0 | |
| Chiêu thức | Grind · 1 NL · 50× Tyrannical Crush · 3 NL · 150 | Ability Shadowy Concealment Void Gale · 2 NL · 230 | |
| Điểm yếu | Cỏ ×2 | Giác đấu ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 3 | 2 | |
| Regulation | H | I | |
| Hợp lệ | Standard, Expanded | Standard, Expanded | |
| Độ hiếm | Double Rare | Double Rare | |
| Bộ thẻ | Prismatic Evolutions | Ascended Heroes |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Tyranitar ex | Mega Gengar ex |
|---|---|---|
| Tyranitar ex | – | Bình thường |
| Mega Gengar ex | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Các thẻ thuộc nhiều đời luật khác nhau (Regulation H, I): thẻ cũ thường không còn dùng được ở thể thức Standard.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.