Metagross vs Grimmsnarl
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Stage 2 | Stage 2 | |
| Hệ | Siêu linh | Siêu linh | |
| HP | 170 | 170 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 1 thẻ | 1 thẻ | |
| Tiến hóa từ | Metang | Morgrem | |
| Chiêu mạnh nhất | 130+ Conjoined Beams · 2 năng lượng | 120 Mega Punch · 2 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 65,0 | 60,0 | |
| Chiêu thức | Wrack Down · 1 NL · 60 Conjoined Beams · 2 NL · 130+ | Shadowy Knot · 1 NL · 50× Mega Punch · 2 NL · 120 | |
| Điểm yếu | Bóng tối ×2 | Thép ×2 | |
| Kháng | Giác đấu -30 | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 3 | 2 | |
| Regulation | I | H | |
| Hợp lệ | Standard, Expanded | Standard, Expanded | |
| Độ hiếm | Rare | Uncommon | |
| Bộ thẻ | Journey Together | Journey Together |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Metagross | Grimmsnarl |
|---|---|---|
| Metagross | – | Bình thường |
| Grimmsnarl | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Các thẻ thuộc nhiều đời luật khác nhau (Regulation I, H): thẻ cũ thường không còn dùng được ở thể thức Standard.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.