Lapras ex vs Slowpoke & Psyduck-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic · Tera · ex | Basic · TAG TEAM · GX | |
| Hệ | Nước | Nước | |
| HP | 220 | 250 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 3 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 40× Power Splash · 1 năng lượng | 40× Ditch and Splash · 2 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 40,0 | 20,0 | |
| Chiêu thức | Power Splash · 1 NL · 40× Larimar Rain · 3 NL | Ditch and Splash · 2 NL · 40× Thrilling Times-GX · 2 NL · 10+ | |
| Điểm yếu | Thép ×2 | Cỏ ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 2 | |
| Regulation | H | – | |
| Hợp lệ | Standard, Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Promo | Rare Holo GX | |
| Bộ thẻ | Scarlet & Violet Black Star Promos | Unified Minds |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Lapras ex | Slowpoke & Psyduck-GX |
|---|---|---|
| Lapras ex | – | Bình thường |
| Slowpoke & Psyduck-GX | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.