Iron Valiant ex vs Gengar & Mimikyu-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic · ex · Future | Basic · TAG TEAM · GX | |
| Hệ | Siêu linh | Siêu linh | |
| HP | 220 | 240 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 3 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 200 Laser Blade · 3 năng lượng | 50× Poltergeist · 2 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 66,7 | 25,0 | |
| Chiêu thức | Ability Tachyon Bits Laser Blade · 3 NL · 200 | Poltergeist · 2 NL · 50× Horror House-GX · 1 NL | |
| Điểm yếu | Thép ×2 | Bóng tối ×2 | |
| Kháng | Không | Giác đấu -20 | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 2 | |
| Regulation | G | – | |
| Hợp lệ | Standard, Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Promo | Rare Holo GX | |
| Bộ thẻ | Scarlet & Violet Black Star Promos | Team Up |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Iron Valiant ex | Gengar & Mimikyu-GX |
|---|---|---|
| Iron Valiant ex | – | Bình thường |
| Gengar & Mimikyu-GX | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.