Galarian Perrserker V vs Hop's Zacian ex
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | × | +Thêm thẻ | |
|---|---|---|---|
| Loại thẻ | Basic · V | Basic · ex | |
| Hệ | Thép | Thép | |
| HP | 200 | 230 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 2 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 20× Treasure Rush · 2 năng lượng | 240 Brave Slash · 4 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 10,0 | 60,0 | |
| Chiêu thức | Feelin' Fine · 1 NL Treasure Rush · 2 NL · 20× | Insta-Strike · 1 NL · 30 Brave Slash · 4 NL · 240 | |
| Điểm yếu | Lửa ×2 | Lửa ×2 | |
| Kháng | Cỏ -30 | Cỏ -30 | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 2 | |
| Regulation | F | I | |
| Hợp lệ | Standard, Expanded | Standard, Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Holo V | Ultra Rare | |
| Bộ thẻ | Lost Origin | Journey Together |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Galarian Perrserker V | Hop's Zacian ex |
|---|---|---|
| Galarian Perrserker V | – | Bình thường |
| Hop's Zacian ex | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Các thẻ thuộc nhiều đời luật khác nhau (Regulation F, I): thẻ cũ thường không còn dùng được ở thể thức Standard.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.