Dubwool V vs Mega Lopunny & Jigglypuff-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic · V | Basic · TAG TEAM · GX | |
| Hệ | Không màu | Không màu | |
| HP | 210 | 240 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 3 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 120+ Revenge Blast · 3 năng lượng | 60+ Jumping Balloon · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 40,0 | 20,0 | |
| Chiêu thức | Ability Soft Wool Revenge Blast · 3 NL · 120+ | Jumping Balloon · 3 NL · 60+ Puffy Smashers-GX · 1 NL | |
| Điểm yếu | Giác đấu ×2 | Giác đấu ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 1 | |
| Regulation | D | – | |
| Hợp lệ | Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Holo V | Rare Ultra | |
| Bộ thẻ | Rebel Clash | Cosmic Eclipse |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Dubwool V | Mega Lopunny & Jigglypuff-GX |
|---|---|---|
| Dubwool V | – | Bình thường |
| Mega Lopunny & Jigglypuff-GX | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.