Leafeon VMAX vs Rillaboom VMAX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | VMAX | VMAX | |
| Hệ | Cỏ | Cỏ | |
| HP | 310 | 330 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 3 thẻ | 3 thẻ | |
| Tiến hóa từ | Leafeon V | Rillaboom V | |
| Chiêu mạnh nhất | 170 Max Leaf · 3 năng lượng | 130+ Max Beating · 4 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 56,7 | 32,5 | |
| Chiêu thức | Grass Knot · 2 NL · 60× Max Leaf · 3 NL · 170 | Scratch · 1 NL · 50 Max Beating · 4 NL · 130+ | |
| Điểm yếu | Lửa ×2 | Lửa ×2 | |
| Kháng | Không | Không | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 3 | |
| Regulation | E | D | |
| Hợp lệ | Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Rare Holo VMAX | Rare Holo VMAX | |
| Bộ thẻ | Evolving Skies | Rebel Clash |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Leafeon VMAX | Rillaboom VMAX |
|---|---|---|
| Leafeon VMAX | – | Bình thường |
| Rillaboom VMAX | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Các thẻ thuộc nhiều đời luật khác nhau (Regulation E, D): thẻ cũ thường không còn dùng được ở thể thức Standard.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.