Zekrom ex vs Raichu & Alolan Raichu-GX
Đang so sánh: Thẻ Pokémon · Pokémon TCG Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | +Thêm thẻ | ||
| Loại thẻ | Basic · ex | Basic · TAG TEAM · GX | |
| Hệ | Điện | Điện | |
| HP | 230 | 260 | |
| Thẻ thưởng khi bị hạ | 2 thẻ | 3 thẻ | |
| Chiêu mạnh nhất | 130+ Voltage Burst · 3 năng lượng | 150+ Lightning Ride-GX · 3 năng lượng | |
| Sát thương mỗi năng lượng | 43,3 | 50,0 | |
| Chiêu thức | Slash · 2 NL · 50 Voltage Burst · 3 NL · 130+ | Tandem Shock · 3 NL · 80+ Lightning Ride-GX · 3 NL · 150+ | |
| Điểm yếu | Giác đấu ×2 | Giác đấu ×2 | |
| Kháng | Không | Thép -20 | |
| Rút lui (năng lượng) | 2 | 2 | |
| Regulation | I | – | |
| Hợp lệ | Standard, Expanded | Expanded | |
| Độ hiếm | Black White Rare | Rare Holo GX | |
| Bộ thẻ | Black Bolt | Unified Minds |
Đối đầu: ai khắc ai?
Khi Pokémon ở hàng tấn công Pokémon ở cột: Điểm yếu nhân đôi sát thương, Kháng trừ bớt sát thương.
| Tấn công ↓ / Phòng thủ → | Zekrom ex | Raichu & Alolan Raichu-GX |
|---|---|---|
| Zekrom ex | – | Bình thường |
| Raichu & Alolan Raichu-GX | Bình thường | – |
Lưu ý để so sánh công bằng
- Pokémon ex, V, VMAX… cho đối thủ lấy 2 đến 3 thẻ thưởng khi bị hạ, nên HP và sát thương cao hơn là đổi lại rủi ro đó.
- Sát thương có dấu +, × hoặc - thay đổi theo điều kiện trong chiêu; bảng chỉ lấy số in trên thẻ.