Gishki Natalia vs Giant Kozaky
Đang so sánh: Quái thú · Yu-Gi-Oh! Làm lại từ đầu
| Tốt hơn ở chỉ số này | × | +Thêm thẻ | |
|---|---|---|---|
| Loại thẻ | Quái thú hiệu ứng (Effect) | Quái thú hiệu ứng (Effect) | |
| Thuộc tính | Thủy (WATER) | Ám (DARK) | |
| Chủng tộc | Spellcaster | Fiend | |
| Cấp / Rank / Link | Level 4 | Level 4 | |
| ATK | 1.800 | 2.500 | |
| DEF | 900 | 2.400 | |
| Cách triệu hồi | Triệu hồi thường, không hiến tế | Triệu hồi thường, không hiến tế | |
| Archetype | Gishki | – | |
| Banlist TCG | Không giới hạn | Không giới hạn | |
| Banlist OCG | Không giới hạn | Không giới hạn | |
| Hiệu ứng | Cannot be Special Summoned. During the End Phase of the turn this card was Normal Summoned or flipped face-up: Return it to the hand. When this card is Normal Summoned or flipped face-up: You can target 1 "Gishki" monster in your Graveyard; return that target to the top of the Deck. | If there is no face-up "Kozaky" on the field, destroy this card. If this face-up card is destroyed, inflict damage equal to the original ATK of this card to its current controller. |
Lưu ý để so sánh công bằng
- ATK và DEF chưa tính hiệu ứng của thẻ; nhiều quái thú mạnh nhờ hiệu ứng chứ không nhờ chỉ số.