ME2-56
Mega Gengar ex
| Bộ | Phantasmal Flames |
|---|---|
| Số thẻ | 56/94 |
| Độ hiếm | Double Rare |
| Loại | Pokémon · Stage 2, MEGA, ex |
| HP | 350 |
| Hệ | Bóng tối |
| Tiến hóa từ | Haunter |
| Điểm yếu | Giác đấu ×2 |
| Rút lui | 2 |
| Pokedex | #0094 Gengar |
| Họa sĩ | 5ban Graphics |
| Regulation | I |
| Hợp lệ | Standard, Expanded |
Đặc tính và chiêu thức
Ability Shadowy Concealment
If 1 of your Darkness Pokémon is Knocked Out by damage from an attack from your opponent's Pokémon ex, that player takes 1 fewer Prize card. The effect of Shadowy Concealment doesn't stack.
Void Gale 230
Move an Energy from this Pokémon to 1 of your Benched Pokémon.
Mega Evolution ex Rule: When your Mega Evolution Pokémon ex is Knocked Out, your opponent takes 3 Prize cards.
Giá thị trường
≈ 58.000đ*TCGplayer Holofoil: $2.22
Lịch sử giá
Otakuchar bắt đầu ghi nhận giá thẻ này từ 23/10/2026. Biểu đồ sẽ hiện khi giá thay đổi hoặc sau một tuần theo dõi.
| Nguồn | Phiên bản | Giá | ≈ VNĐ* |
|---|---|---|---|
| TCGplayer | Holofoil | $2.22 (thấp nhất $1.41) | 58.000đ |
*Giá quy đổi thị trường ước tính, 1 USD ≈ 26.000đ. Giá lấy từ thị trường Mỹ và châu Âu, chỉ để tham khảo; giá mua bán thực tế tại Việt Nam có thể khác. Cập nhật lúc 15:23 23/10/2026.
So sánh Mega Gengar ex
Đặt Mega Gengar ex cạnh tối đa 3 thẻ cùng loại (Thẻ Pokémon) để xem chỉ số chênh nhau ra sao.
Otakuchar là trang của người hâm mộ, không liên kết với Nintendo, Creatures, Game Freak hay The Pokémon Company. Hình ảnh và nội dung thẻ © Pokémon / Nintendo / Creatures / GAME FREAK. Dữ liệu thẻ tham khảo từ pokemon-tcg-data.