PL4-10
Tangrowth
| Bộ | Arceus |
|---|---|
| Số thẻ | 10/99 |
| Độ hiếm | Rare Holo |
| Loại | Pokémon · Stage 1 |
| HP | 110 |
| Hệ | Cỏ |
| Tiến hóa từ | Tangela |
| Điểm yếu | Lửa +30 |
| Kháng | Nước -20 |
| Rút lui | 3 |
| Pokedex | #0465 Tangrowth |
| Họa sĩ | Masakazu Fukuda |
Đặc tính và chiêu thức
Leaf Guard 30
During your opponent's next turn, any damage done to Tangrowth by attacks is reduced by 20 (after applying Weakness and Resistance).
Swallow Up 50
Before doing damage, count the remaining HP of the Defending Pokémon and Tangrowth. If the Defending Pokémon has fewer remaining HP than Tangrowth's, this attack does 120 damage instead.
Its arms are made of plants that bind themselves to things. They grow back right away if cut.
Giá thị trường
≈ 120.000đ*TCGplayer Holofoil: $4.61
Lịch sử giá
Từ 23/10/2026: 0,0% · thấp nhất $4.61 · cao nhất $4.61
| Nguồn | Phiên bản | Giá | ≈ VNĐ* |
|---|---|---|---|
| TCGplayer | Holofoil | $4.61 (thấp nhất $2.10) | 120.000đ |
| TCGplayer | Reverse Holo | $3.81 (thấp nhất $1.59) | 99.000đ |
| Cardmarket | Trend | €0,77 (thấp nhất €0,10) | – |
| Cardmarket | Reverse Holo | €1,73 (thấp nhất €0,35) | – |
*Giá quy đổi thị trường ước tính, 1 USD ≈ 26.000đ. Giá lấy từ thị trường Mỹ và châu Âu, chỉ để tham khảo; giá mua bán thực tế tại Việt Nam có thể khác. Cập nhật lúc 15:24 23/10/2026.
So sánh Tangrowth
Đặt Tangrowth cạnh tối đa 3 thẻ cùng loại (Thẻ Pokémon) để xem chỉ số chênh nhau ra sao.
Otakuchar là trang của người hâm mộ, không liên kết với Nintendo, Creatures, Game Freak hay The Pokémon Company. Hình ảnh và nội dung thẻ © Pokémon / Nintendo / Creatures / GAME FREAK. Dữ liệu thẻ tham khảo từ pokemon-tcg-data.