So sánh Pokémon

Venonat vs Sewaddle

Đang so sánh: Pokémon Làm lại từ đầu

Tốt hơn ở chỉ số này
×VenonatVenonat#0048Hơn ở 3 chỉ số
×SewaddleSewaddle#0540Hơn ở 3 chỉ số
+Thêm Pokémon
HệCôn trùngĐộcCôn trùngCỏ
NhómThườngThường
Thế hệThế hệ 1 (Kanto)Thế hệ 5 (Unova)
HP6045
Tấn công5553
Phòng thủ5070
Tấn công đặc biệt4040
Phòng thủ đặc biệt5560
Tốc độ4542
Tổng chỉ số305310
Yếu trước×2 LửaBaySiêu linhĐá×4 LửaBay×2 BăngĐộcCôn trùngĐá
Kháng×¼ CỏGiác đấu×½ ĐộcCôn trùngTiên×¼ CỏĐất×½ NướcĐiệnGiác đấu
Miễn nhiễm——
Đặc tínhCompound Eyes, Tinted Lens, Run Away (ẩn)Swarm, Chlorophyll, Overcoat (ẩn)
Chiều cao1,0 m0,3 m
Cân nặng30,0 kg2,5 kg

Đối đầu: ai khắc ai?

Hệ số sát thương tốt nhất khi Pokémon ở hàng dùng chiêu cùng hệ của mình đánh Pokémon ở cột.

Tấn công ↓ / Phòng thủ →VenonatSewaddle
Venonat–×2
Sewaddle×½–

Lưu ý để so sánh công bằng

  • So sánh theo chỉ số cơ bản (base stats), chưa tính chiêu thức, đặc tính, tính cách, EV và IV.

Nguồn: https://otakuchar.com/so-sanh-pokemon/?the=48,540

Mang Otaku Char theo bên mình

Tải app Otaku Char miễn phí trên CH Play cho Android: tra Pokémon, thẻ bài và chơi Linh Thẻ, Survival, Circle Of Death chỉ với một chạm. Trên iPhone và máy tính, cài thẳng từ trình duyệt.

Tải trên Google Play Xem hướng dẫn

Thêm Otaku Char vào màn hình chính

  1. Bấm nút Chia sẻ ở thanh dưới (iPad: góc trên).
  2. Kéo xuống, chọn Thêm vào MH chính (Add to Home Screen)
  3. Bấm Thêm. Biểu tượng Otaku Char sẽ hiện trên màn hình chính.

Không thấy mục này? Hãy mở trang bằng Safari. Trong Facebook, Zalo hay Messenger, chọn "Mở bằng trình duyệt" trước. Xem hướng dẫn đầy đủ